Bảng giá dịch vụ

1. Phí quản lý vận hành tòa nhà (Bắt buộc hàng tháng)
1. Phí quản lý vận hành tòa nhà (Bắt buộc hàng tháng)
Khoản phí tính theo diện tích thông thủy của căn hộ để duy trì hoạt động của tòa nhà (an ninh, vệ sinh, vận hành thang máy, đèn hành lang…).
  • Mức phí: [Điền số tiền] VNĐ / m² / tháng (Chưa bao gồm VAT / Đã bao gồm VAT).
  • Ví dụ minh họa tính tiền: Căn hộ 70m² x [Số tiền] = [Tổng tiền] VNĐ/tháng.
2. Phí trông giữ phương tiện (Gửi xe)
2. Phí trông giữ phương tiện (Gửi xe)
Bảng giá cần chia rõ theo loại xe và đối tượng (Cư dân có đăng ký xe chính chủ vs. Khách vãng lai).

Loại phương tiện Phí tháng (Cư dân) Phí lượt/ngày đêm (Khách vãng lai)
Xe đạp / Xe điện nhỏ [Số tiền] VNĐ/tháng [Số tiền] VNĐ/lượt
Xe máy / Xe máy điện [Số tiền] VNĐ/tháng • Ban ngày: [Số tiền] VNĐ
• Ban đêm: [Số tiền] VNĐ
Ô tô (Dưới 9 chỗ) [Số tiền] VNĐ/tháng • Block 2 giờ đầu: [Số tiền] VNĐ
• Giờ tiếp theo: [Số tiền] VNĐ
• Qua đêm: [Số tiền] VNĐ
3. Phí dịch vụ điện, nước (Thu hộ theo giá nhà nước)
3. Phí dịch vụ điện, nước (Thu hộ theo giá nhà nước)
  • Giá nước sinh hoạt: Tính theo lũy tiến (bậc thang) dựa trên số nhân khẩu đã đăng ký với BQL hoặc theo định mức quy định của đơn vị cấp nước địa phương.
  • Giá điện: Thu hộ theo đúng biểu giá điện bán lẻ sinh hoạt của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
  • (Nên đặt một nút liên kết bấm xem trực tiếp: “Xem biểu giá điện EVN hiện hành” để cư dân tự đối chiếu).
4. Phí sử dụng tiện ích nội khu (Nếu có)
4. Phí sử dụng tiện ích nội khu (Nếu có)
Hạng mục dành cho các tiện ích có thu phí để duy trì, bảo dưỡng thiết bị.
  • Bể bơi: [Số tiền] VNĐ/lượt (Cư dân) | [Số tiền] VNĐ/tháng.
  • Phòng Gym / Yoga: [Số tiền] VNĐ/tháng.
  • Sân Tennis / Cầu lông / Bóng rổ: [Số tiền] VNĐ/giờ (Ban ngày) | [Số tiền] VNĐ/giờ (Buổi tối – có bật đèn chiếu sáng).
  • Khu nướng BBQ ngoài trời: [Số tiền] VNĐ/lượt (Giới hạn tối đa 4 tiếng, bao gồm phí dọn dẹp vệ sinh bếp).
5. Phí dịch vụ kỹ thuật & Hành chính (Phát sinh theo nhu cầu)
5. Phí dịch vụ kỹ thuật & Hành chính (Phát sinh theo nhu cầu)
  • Cấp lại thẻ xe / Thẻ cư dân (Do làm mất): [Số tiền] VNĐ/thẻ.
  • Phí đặt cọc sửa chữa nội thất (Hoàn trả sau khi nghiệm thu): [Số tiền] VNĐ/căn hộ (Dùng để bảo đảm nhà thầu không làm hỏng không gian chung).
  • Phí vệ sinh/vận chuyển phế thải xây dựng: [Số tiền] VNĐ/đợt sửa chữa